отка́тчик
Dấu sắc trên отка́тчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отка́тчик nghĩa là thợ tải quoặng, thợ tải khoáng.
Nghĩa của отка́тчик
Danh từ
- mỏ [người] thợ tải quoặng, thợ tải khoáng, thợ đẩy goòng.
Biến cách của отка́тчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отка́тчик | отка́тчики |
| Sinh cách кого? чего? | отка́тчика | отка́тчиков |
| Tặng cách кому? чему? | отка́тчику | отка́тчикам |
| Đối cách кого? что? | отка́тчика | отка́тчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | отка́тчиком | отка́тчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | отка́тчике | отка́тчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
откатчик nghĩa là gì?
откатчик (danh từ) nghĩa là thợ tải quoặng, thợ tải khoáng.
откатчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отка́тчик (phiên âm Latinh otkátčik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.