откачну́ться
Dấu sắc trên откачну́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
откачну́ться nghĩa là đua sang một bên, lệch đi.
Nghĩa của откачну́ться
Động từ
- Đua sang một bên, lệch đi; (о человеке) ngả người, nghiêng người, chúi người.
Chia động từ откачну́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | откачну́сь |
| ты | откачнёшься |
| он / она́ / оно́ | откачнётся |
| мы | откачнёмся |
| вы | откачнётесь |
| они́ | откачну́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | откачну́лся |
| Giống cái (она́) | откачну́лась |
| Giống trung (оно́) | откачну́лось |
| Số nhiều (они́) | откачну́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | откачни́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | откачни́тесь |
Câu hỏi thường gặp
откачнуться nghĩa là gì?
откачнуться (động từ) nghĩa là đua sang một bên, lệch đi.
откачнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là откачну́ться (phiên âm Latinh otkačnútʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.