откла́няться
Dấu sắc trên откла́няться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
откла́няться nghĩa là từ biệt, cáo từ.
Nghĩa của откла́няться
Động từ
- cũ Từ biệt, cáo từ, cáo biệt.
Chia động từ откла́няться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | откла́няюсь |
| ты | откла́няешься |
| он / она́ / оно́ | откла́няется |
| мы | откла́няемся |
| вы | откла́няетесь |
| они́ | откла́няются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | откла́нялся |
| Giống cái (она́) | откла́нялась |
| Giống trung (оно́) | откла́нялось |
| Số nhiều (они́) | откла́нялись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | откла́няйся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | откла́няйтесь |
Câu hỏi thường gặp
откланяться nghĩa là gì?
откланяться (động từ) nghĩa là từ biệt, cáo từ.
откланяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là откла́няться (phiên âm Latinh otklánjatʹsja, IPA [ɐtˈkɫanʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.