откла́дывать
Dấu sắc trên откла́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
откла́дывать nghĩa là để ra một bên, để sang bên cạnh, để dành, dành dụm.
Nghĩa của откла́дывать
Động từ
- в сторону Để... ra một... bên, để... sang bên cạnh, để riêng... ra.
- про запас Để dành, dành dụm, dành.
- откла́дывать де́ньгиdành tiền để dành (dành dụm) tiền
- отсрочивать Hoãn... lại, hoãn, trì hoãn.
- откла́дывать па́ртию(cờ vua) hoãn một ván cờ lại
Cặp thể của откла́дывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ откла́дывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | откла́дываю |
| ты | откла́дываешь |
| он / она́ / оно́ | откла́дывает |
| мы | откла́дываем |
| вы | откла́дываете |
| они́ | откла́дывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + откладывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | откла́дывал |
| Giống cái (она́) | откла́дывала |
| Giống trung (оно́) | откла́дывало |
| Số nhiều (они́) | откла́дывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | откла́дывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | откла́дывайте |
Họ từ của откла́дывать
Câu ví dụ với откла́дывать
- Если вы хотите безопасности в старости, то начните откладывать деньги на старость прямо сейчас. Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4147887
- Я откладываю деньги на старость. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3681766
- Черепахи откладывают яйца. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7077463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
откладывать nghĩa là gì?
откладывать (động từ) nghĩa là để ra một bên, để sang bên cạnh, để dành, dành dụm.
откладывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là откла́дывать (phiên âm Latinh otkládyvatʹ, IPA [ɐtˈkɫadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.