TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отклика́ться

thể chưa hoàn thành
otklikátʹsja[ɐtklʲɪˈkat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отклика́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отклика́ться nghĩa là đáp lại, đối đáp, hưởng ứng, đáp ứng.

Nghĩa của отклика́ться

Động từ

  1. Đáp lại, đối đáp, trả lời.
    • она́ не откли́кнуласьchị ấy không đáp lại (trả lời)
  2. отвечать какис-л. образом Hưởng ứng, đáp ứng, đáp lại.
    • откли́нуться на собы́тиеhưởng ứng (đáp ứng) sự kiện
  3. относться сочувственно к чему-л. Hưởng ứng.
    • на э́ту про́сьбу откли́кнулись всеmọi người đều hưởng ứng yêu cầu ấy

Cặp thể của отклика́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отклика́ться

NgôiHiện tại
яотклика́юсь
тыотклика́ешься
он / она́ / оно́отклика́ется
мыотклика́емся
выотклика́етесь
они́отклика́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + откликаться.

Quá khứ

Giống đực (он)отклика́лся
Giống cái (она́)отклика́лась
Giống trung (оно́)отклика́лось
Số nhiều (они́)отклика́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отклика́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отклика́йтесь

Họ từ của отклика́ться

Câu hỏi thường gặp

откликаться nghĩa là gì?

откликаться (động từ) nghĩa là đáp lại, đối đáp, hưởng ứng, đáp ứng.

откликаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отклика́ться (phiên âm Latinh otklikátʹsja, IPA [ɐtklʲɪˈkat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.