TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отклоне́ние

giống trungbất động vật
otklonénije[ɐtkɫɐˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отклоне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отклоне́ние nghĩa là lệch, nghiêng lệch, từ chối, chối từ.

Nghĩa của отклоне́ние

Danh từ

  1. в сторону [sự, độ] lệch, nghiêng lệch, sai lệch.
    • отклонение стре́лки весо́вkim của cân bị lệch, [độ] sai lệch của kim cân
  2. предложение и т. п. [sự] từ chối, chối từ, khước từ, bác bỏ, bác, cự tuyệt.
    • отклонение хода́тайства[sự] từ chối yêu cầu, bác đơn
  3. отступление отчего-л. [sự] sai lệch, đi chệch, đi sai.
    • отклонение от те́мы[sự] lạc đề
    • отклонение от но́рмы[sự] tiêu chuẩn, đi lệch tiêu chuẩn, không đạt mức

Biến cách của отклоне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отклоне́ниеотклоне́ния
Sinh cách кого? чего?отклоне́нияотклоне́ний
Tặng cách кому? чему?отклоне́ниюотклоне́ниям
Đối cách кого? что?отклоне́ниеотклоне́ния
Công cụ cách кем? чем?отклоне́ниемотклоне́ниями
Giới cách о ком? о чём?отклоне́нииотклоне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

отклонение nghĩa là gì?

отклонение (danh từ) nghĩa là lệch, nghiêng lệch, từ chối, chối từ.

отклонение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отклоне́ние (phiên âm Latinh otklonénije, IPA [ɐtkɫɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.