отклоне́ние
Dấu sắc trên отклоне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отклоне́ние nghĩa là lệch, nghiêng lệch, từ chối, chối từ.
Nghĩa của отклоне́ние
Danh từ
- в сторону [sự, độ] lệch, nghiêng lệch, sai lệch.
- отклонение стре́лки весо́вkim của cân bị lệch, [độ] sai lệch của kim cân
- предложение и т. п. [sự] từ chối, chối từ, khước từ, bác bỏ, bác, cự tuyệt.
- отклонение хода́тайства[sự] từ chối yêu cầu, bác đơn
- отступление отчего-л. [sự] sai lệch, đi chệch, đi sai.
- отклонение от те́мы[sự] lạc đề
- отклонение от но́рмы[sự] tiêu chuẩn, đi lệch tiêu chuẩn, không đạt mức
Biến cách của отклоне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отклоне́ние | отклоне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отклоне́ния | отклоне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отклоне́нию | отклоне́ниям |
| Đối cách кого? что? | отклоне́ние | отклоне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отклоне́нием | отклоне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отклоне́нии | отклоне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отклонение nghĩa là gì?
отклонение (danh từ) nghĩa là lệch, nghiêng lệch, từ chối, chối từ.
отклонение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отклоне́ние (phiên âm Latinh otklonénije, IPA [ɐtkɫɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.