TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отключа́ть

thể chưa hoàn thành
otključátʹ[ɐtklʲʉˈt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отключа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отключа́ть nghĩa là ngắt, cắt.

Nghĩa của отключа́ть

Động từ

  1. Ngắt, cắt, tắt.

Cặp thể của отключа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отключа́ть

NgôiHiện tại
яотключа́ю
тыотключа́ешь
он / она́ / оно́отключа́ет
мыотключа́ем
выотключа́ете
они́отключа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отключать.

Quá khứ

Giống đực (он)отключа́л
Giống cái (она́)отключа́ла
Giống trung (оно́)отключа́ло
Số nhiều (они́)отключа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отключа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отключа́йте

Câu hỏi thường gặp

отключать nghĩa là gì?

отключать (động từ) nghĩa là ngắt, cắt.

отключать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отключа́ть (phiên âm Latinh otključátʹ, IPA [ɐtklʲʉˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.