TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отклоня́ться

thể chưa hoàn thành
otklonjátʹsja[ɐtkɫɐˈnʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отклоня́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отклоня́ться nghĩa là bị lệch, nghiêng, đi chệch, đi lạc.

Nghĩa của отклоня́ться

Động từ

  1. Bị lệch, nghiêng, chệch, sai lệch.
    • стре́лка весо́в откони́лась впра́воkim bị lệch (bị chệch, bị nghiêng) về bên phải
  2. от направление и т. п. Đi chệch, đi lạc, đi sai, [bị] lệch, lạc.
    • кора́бль оклони́лся от взя́того курсаchiếc tàu thủy đi trệch (đi sai) hướng đã chọn
    • отклони́лся от те́мыlạc đề, đi ra ngoài đề

Cặp thể của отклоня́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отклоня́ться

NgôiHiện tại
яотклоня́юсь
тыотклоня́ешься
он / она́ / оно́отклоня́ется
мыотклоня́емся
выотклоня́етесь
они́отклоня́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отклоняться.

Quá khứ

Giống đực (он)отклоня́лся
Giống cái (она́)отклоня́лась
Giống trung (оно́)отклоня́лось
Số nhiều (они́)отклоня́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отклоня́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отклоня́йтесь

Họ từ của отклоня́ться

Câu hỏi thường gặp

отклоняться nghĩa là gì?

отклоняться (động từ) nghĩa là bị lệch, nghiêng, đi chệch, đi lạc.

отклоняться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отклоня́ться (phiên âm Latinh otklonjátʹsja, IPA [ɐtkɫɐˈnʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.