отключи́ть
Dấu sắc trên отключи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отключи́ть nghĩa là ngắt, cắt.
Nghĩa của отключи́ть
Thể hoàn thành của отключа́ть.
Động từ
- Ngắt, cắt, tắt.
Cặp thể của отключи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отключи́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отключу́ |
| ты | отключи́шь |
| он / она́ / оно́ | отключи́т |
| мы | отключи́м |
| вы | отключи́те |
| они́ | отключа́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отключи́л |
| Giống cái (она́) | отключи́ла |
| Giống trung (оно́) | отключи́ло |
| Số nhiều (они́) | отключи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отключи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отключи́те |
Câu ví dụ với отключи́ть
- Воду отключили. Nước bị cắt rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3217908
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отключить nghĩa là gì?
отключить (động từ) nghĩa là ngắt, cắt.
отключить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отключи́ть (phiên âm Latinh otključítʹ, IPA [ɐtklʲʉˈt͡ɕitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.