отколоти́ть
Dấu sắc trên отколоти́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отколоти́ть nghĩa là đánh đập, đánh.
Nghĩa của отколоти́ть
Động từ
- избить Đánh đập, đánh, đập, nện, choảng, dần, ghè, ục, thụi, đấm, giã, giọt, khiền.
Chia động từ отколоти́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отколочу́ |
| ты | отколо́тишь |
| он / она́ / оно́ | отколо́тит |
| мы | отколо́тим |
| вы | отколо́тите |
| они́ | отколо́тят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отколоти́л |
| Giống cái (она́) | отколоти́ла |
| Giống trung (оно́) | отколоти́ло |
| Số nhiều (они́) | отколоти́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отколоти́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отколоти́те |
Câu hỏi thường gặp
отколотить nghĩa là gì?
отколотить (động từ) nghĩa là đánh đập, đánh.
отколотить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отколоти́ть (phiên âm Latinh otkolotítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.