отко́с
giống đựcbất động vật
otkós[ɐtˈkos]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отко́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отко́с nghĩa là dốc, độ dốc.
Nghĩa của отко́с
Danh từ
- Dốc, độ dốc, độ nghiêng, sườn dốc, mái dốc, ta-luy.
- пусти́ть по́езд под отко́сlàm xe lửa trật bánh, làm xe lửa trật đường ray
Biến cách của отко́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отко́с | отко́сы |
| Sinh cách кого? чего? | отко́са | отко́сов |
| Tặng cách кому? чему? | отко́су | отко́сам |
| Đối cách кого? что? | отко́с | отко́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | отко́сом | отко́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | отко́се | отко́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
откос nghĩa là gì?
откос (danh từ) nghĩa là dốc, độ dốc.
откос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отко́с (phiên âm Latinh otkós, IPA [ɐtˈkos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.