откомандирова́ть
Dấu sắc trên откомандирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
откомандирова́ть nghĩa là phái đi, biệt phái.
Nghĩa của откомандирова́ть
Động từ
- Phái... đi, biệt phái, đặc phái. + đối cách
Chia động từ откомандирова́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | откомандиру́ю |
| ты | откомандиру́ешь |
| он / она́ / оно́ | откомандиру́ет |
| мы | откомандиру́ем |
| вы | откомандиру́ете |
| они́ | откомандиру́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | откомандирова́л |
| Giống cái (она́) | откомандирова́ла |
| Giống trung (оно́) | откомандирова́ло |
| Số nhiều (они́) | откомандирова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | откомандиру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | откомандиру́йте |
Câu hỏi thường gặp
откомандировать nghĩa là gì?
откомандировать (động từ) nghĩa là phái đi, biệt phái.
откомандировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là откомандирова́ть (phiên âm Latinh otkomandirovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.