отко́рм
giống đựcbất động vật
otkórm
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отко́рм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отко́рм nghĩa là sự vỗ béo, nuôi thúc.
Nghĩa của отко́рм
Danh từ
- Sự vỗ béo, nuôi thúc, nuôi béo.
Biến cách của отко́рм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | отко́рм |
| Sinh cách кого? чего? | отко́рма |
| Tặng cách кому? чему? | отко́рму |
| Đối cách кого? что? | отко́рм |
| Công cụ cách кем? чем? | отко́рмом |
| Giới cách о ком? о чём? | отко́рме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
откорм nghĩa là gì?
откорм (danh từ) nghĩa là sự vỗ béo, nuôi thúc.
откорм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отко́рм (phiên âm Latinh otkórm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.