TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

открове́ние

giống trungbất động vật
otkrovénije[ɐtkrɐˈvʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên открове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

открове́ние nghĩa là điều phát hiện, phát hiện, mặc khải, mạc khải.

Nghĩa của открове́ние

Danh từ

  1. Điều phát hiện, phát hiện, tiết lậu.
  2. способность проникновения в сущность Mặc khải, mạc khải, linh cảm, linh tính, thần khải.

Biến cách của открове́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?открове́ниеоткрове́ния
Sinh cách кого? чего?открове́нияоткрове́ний
Tặng cách кому? чему?открове́ниюоткрове́ниям
Đối cách кого? что?открове́ниеоткрове́ния
Công cụ cách кем? чем?открове́ниемоткрове́ниями
Giới cách о ком? о чём?открове́нииоткрове́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

откровение nghĩa là gì?

откровение (danh từ) nghĩa là điều phát hiện, phát hiện, mặc khải, mạc khải.

откровение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là открове́ние (phiên âm Latinh otkrovénije, IPA [ɐtkrɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.