открове́ние
Dấu sắc trên открове́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
открове́ние nghĩa là điều phát hiện, phát hiện, mặc khải, mạc khải.
Nghĩa của открове́ние
Danh từ
- Điều phát hiện, phát hiện, tiết lậu.
- способность проникновения в сущность Mặc khải, mạc khải, linh cảm, linh tính, thần khải.
Biến cách của открове́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | открове́ние | открове́ния |
| Sinh cách кого? чего? | открове́ния | открове́ний |
| Tặng cách кому? чему? | открове́нию | открове́ниям |
| Đối cách кого? что? | открове́ние | открове́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | открове́нием | открове́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | открове́нии | открове́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
откровение nghĩa là gì?
откровение (danh từ) nghĩa là điều phát hiện, phát hiện, mặc khải, mạc khải.
откровение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là открове́ние (phiên âm Latinh otkrovénije, IPA [ɐtkrɐˈvʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.