TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

открове́нничать

thể chưa hoàn thành
otkrovénničatʹ[ɐtkrɐˈvʲenʲːɪt͡ɕɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên открове́нничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

открове́нничать nghĩa là cởi mở tấm lòng, thổ lộ tâm can.

Nghĩa của открове́нничать

Động từ

  1. Cởi mở tấm lòng, thổ lộ tâm can, dốc bầu tâm sự, nói toạc ra, nói trắng ra.

Chia động từ открове́нничать

NgôiHiện tại
яоткрове́нничаю
тыоткрове́нничаешь
он / она́ / оно́открове́нничает
мыоткрове́нничаем
выоткрове́нничаете
они́открове́нничают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + откровенничать.

Quá khứ

Giống đực (он)открове́нничал
Giống cái (она́)открове́нничала
Giống trung (оно́)открове́нничало
Số nhiều (они́)открове́нничали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)открове́нничай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)открове́нничайте

Câu hỏi thường gặp

откровенничать nghĩa là gì?

откровенничать (động từ) nghĩa là cởi mở tấm lòng, thổ lộ tâm can.

откровенничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là открове́нничать (phiên âm Latinh otkrovénničatʹ, IPA [ɐtkrɐˈvʲenʲːɪt͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.