открове́нность
Dấu sắc trên открове́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
открове́нность nghĩa là cởi mở, bộc trực.
Nghĩa của открове́нность
Danh từ
- [Sự, tính] cởi mở, bộc trực, thẳng thắn, chân thành, thành thực.
Biến cách của открове́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | открове́нность | открове́нности |
| Sinh cách кого? чего? | открове́нности | открове́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | открове́нности | открове́нностям |
| Đối cách кого? что? | открове́нность | открове́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | открове́нностью | открове́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | открове́нности | открове́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
откровенность nghĩa là gì?
откровенность (danh từ) nghĩa là cởi mở, bộc trực.
откровенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là открове́нность (phiên âm Latinh otkrovénnostʹ, IPA [ɐtkrɐˈvʲenːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.