TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

открыва́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otkryvátʹ[ɐtkrɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên открыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

открыва́ть nghĩa là mở, phát hiện, phát kiến.

Nghĩa của открыва́ть

Động từ

  1. Mở.
  2. Phát hiện, phát kiến.

Cặp thể của открыва́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ открыва́ть

NgôiHiện tại
яоткрыва́ю
тыоткрыва́ешь
он / она́ / оно́открыва́ет
мыоткрыва́ем
выоткрыва́ете
они́открыва́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + открывать.

Quá khứ

Giống đực (он)открыва́л
Giống cái (она́)открыва́ла
Giống trung (оно́)открыва́ло
Số nhiều (они́)открыва́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)открыва́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)открыва́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với открыва́ть

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của открыва́ть

Câu ví dụ với открыва́ть

  • Не открывать до полной остановки поезда. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625954
  • Мне уже можно открывать глаза? Bây giờ tôi mở mắt được chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5412044
  • Я уже могу открывать глаза? Bây giờ tôi mở mắt được chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5412045
  • Тому трудно открывать бутылки. Tom gặp khó khăn với việc mở chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258359
  • Тому тяжело открывать бутылки. Tom gặp khó khăn với việc mở chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258360
  • Открывай дверь. Я знаю, что ты там. Mở cửa ra. Tôi biết bạn đang ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5943645
  • Открывайте дверь. Я знаю, что вы там. Mở cửa ra. Tôi biết bạn đang ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5943646
  • Не открывайте окно. Đừng mở cửa sổ! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777093

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

открывать nghĩa là gì?

открывать (động từ) nghĩa là mở, phát hiện, phát kiến.

открывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là открыва́ть (phiên âm Latinh otkryvátʹ, IPA [ɐtkrɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.