о́ткуп
giống đựcbất động vật
ótkup[ˈotkʊp]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́ткуп chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́ткуп nghĩa là tiền chuộc.
Nghĩa của о́ткуп
Danh từ
- плата Tiền chuộc.
Biến cách của о́ткуп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́ткуп | откупа́ |
| Sinh cách кого? чего? | о́ткупа | откупо́в |
| Tặng cách кому? чему? | о́ткупу | откупа́м |
| Đối cách кого? что? | о́ткуп | откупа́ |
| Công cụ cách кем? чем? | о́ткупом | откупа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | о́ткупе | откупа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của о́ткуп
Câu hỏi thường gặp
откуп nghĩa là gì?
откуп (danh từ) nghĩa là tiền chuộc.
откуп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́ткуп (phiên âm Latinh ótkup, IPA [ˈotkʊp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.