отли́в
Dấu sắc trên отли́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отли́в nghĩa là nước triều xuống, thủy triều xuống, sắc thái, óng ánh.
Nghĩa của отли́в
Danh từ
- Nước triều xuống, thủy triều xuống, con nước xuống, nước ròng, nước rặc, nước kiệt; (nghĩa bóng) thoái trào, [sự] suy thoái, suy sút.
- оттенок Sắc thái, [màu] óng ánh.
- с золоти́стым отли́вомóng ánh vàng
Biến cách của отли́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отли́в | отли́вы |
| Sinh cách кого? чего? | отли́ва | отли́вов |
| Tặng cách кому? чему? | отли́ву | отли́вам |
| Đối cách кого? что? | отли́в | отли́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | отли́вом | отли́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | отли́ве | отли́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отлив nghĩa là gì?
отлив (danh từ) nghĩa là nước triều xuống, thủy triều xuống, sắc thái, óng ánh.
отлив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отли́в (phiên âm Latinh otlív, IPA [ɐtˈlʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.