отли́вка
Dấu sắc trên отли́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отли́вка nghĩa là sự đúc, rót khuôn, đồ đúc, vật đúc.
Nghĩa của отли́вка
Danh từ
- Sự đúc, rót khuôn, đổ khuôn.
- изделие Đồ đúc, vật đúc.
Biến cách của отли́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отли́вка | отли́вки |
| Sinh cách кого? чего? | отли́вки | отли́вок |
| Tặng cách кому? чему? | отли́вке | отли́вкам |
| Đối cách кого? что? | отли́вку | отли́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | отли́вкой | отли́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | отли́вке | отли́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отливка nghĩa là gì?
отливка (danh từ) nghĩa là sự đúc, rót khuôn, đồ đúc, vật đúc.
отливка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отли́вка (phiên âm Latinh otlívka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.