отличи́тельный
Dấu sắc trên отличи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отличи́тельный nghĩa là đặc biệt, đặc trưng.
Nghĩa của отличи́тельный
Tính từ
- Đặc biệt, đặc trưng, để phân biệt.
- отличи́тельная черта́nét đặc biệt (đặc trưng)
- отличи́тельная осо́бенностьđặc điểm
- отличи́тельные огни́(hàng hải) đèn hiệu
Biến cách của отличи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отличи́тельный | отличи́тельное | отличи́тельная | отличи́тельные |
| Sinh cách | отличи́тельного | отличи́тельного | отличи́тельной | отличи́тельных |
| Tặng cách | отличи́тельному | отличи́тельному | отличи́тельной | отличи́тельным |
| Đối cách | отличи́тельный / отличи́тельного | отличи́тельное | отличи́тельную | отличи́тельные / отличи́тельных |
| Công cụ cách | отличи́тельным | отличи́тельным | отличи́тельной | отличи́тельными |
| Giới cách | отличи́тельном | отличи́тельном | отличи́тельной | отличи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của отличи́тельный
| So sánh hơn | (по)отличи́тельнее |
Câu hỏi thường gặp
отличительный nghĩa là gì?
отличительный (tính từ) nghĩa là đặc biệt, đặc trưng.
отличительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отличи́тельный (phiên âm Latinh otličítelʹnyj, IPA [ɐtlʲɪˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.