TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отли́чие

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otlíčije[ɐtˈlʲit͡ɕɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отли́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отли́чие nghĩa là phân biệt, khác nhau, công lao, công trạng.

Nghĩa của отли́чие

Danh từ

  1. [Sự, điểm, điều] phân biệt, khác nhau, khác biệt, dị biệt, đặc biệt.
    • вне́шние отли́чияnhững sự khác nhau bề ngoài
    • в отличие от чего́-л.khác với cái gì
  2. заслуга Công lao, công trạng, công.
  3. награда, орден Tặng thưởng, huân chương, huy chương.
    • дипло́м с отли́чиемbằng tốt nghiệp hạng ưu
    • знак отли́чияhuân chương, huy chương

Biến cách của отли́чие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отли́чиеотли́чия
Sinh cách кого? чего?отли́чияотли́чий
Tặng cách кому? чему?отли́чиюотли́чиям
Đối cách кого? что?отли́чиеотли́чия
Công cụ cách кем? чем?отли́чиемотли́чиями
Giới cách о ком? о чём?отли́чииотли́чиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отли́чие

Đồng nghĩa

Họ từ của отли́чие

Câu ví dụ với отли́чие

  • В чем отличие между религией и философией? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4987582
  • В отличие от брата, я не умею плавать. Khác với cậu em trai, tôi không biết bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11091517
  • В отличие от своего брата, я не умею плавать. Khác với cậu em trai, tôi không biết bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3115997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отличие nghĩa là gì?

отличие (danh từ) nghĩa là phân biệt, khác nhau, công lao, công trạng.

отличие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отли́чие (phiên âm Latinh otlíčije, IPA [ɐtˈlʲit͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.