отли́чие
Dấu sắc trên отли́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отли́чие nghĩa là phân biệt, khác nhau, công lao, công trạng.
Nghĩa của отли́чие
Danh từ
- [Sự, điểm, điều] phân biệt, khác nhau, khác biệt, dị biệt, đặc biệt.
- вне́шние отли́чияnhững sự khác nhau bề ngoài
- в отличие от чего́-л.khác với cái gì
- заслуга Công lao, công trạng, công.
- награда, орден Tặng thưởng, huân chương, huy chương.
- дипло́м с отли́чиемbằng tốt nghiệp hạng ưu
- знак отли́чияhuân chương, huy chương
Biến cách của отли́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отли́чие | отли́чия |
| Sinh cách кого? чего? | отли́чия | отли́чий |
| Tặng cách кому? чему? | отли́чию | отли́чиям |
| Đối cách кого? что? | отли́чие | отли́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | отли́чием | отли́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | отли́чии | отли́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отли́чие
Đồng nghĩa
Họ từ của отли́чие
Câu ví dụ với отли́чие
- В чем отличие между религией и философией? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4987582
- В отличие от брата, я не умею плавать. Khác với cậu em trai, tôi không biết bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11091517
- В отличие от своего брата, я не умею плавать. Khác với cậu em trai, tôi không biết bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3115997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отличие nghĩa là gì?
отличие (danh từ) nghĩa là phân biệt, khác nhau, công lao, công trạng.
отличие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отли́чие (phiên âm Latinh otlíčije, IPA [ɐtˈlʲit͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.