отложе́ние
giống trungbất động vật
otložénije[ɐtɫɐˈʐɛnʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отложе́ние nghĩa là trầm tích.
Nghĩa của отложе́ние
Danh từ
- Trầm tích.
Biến cách của отложе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отложе́ние | отложе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отложе́ния | отложе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отложе́нию | отложе́ниям |
| Đối cách кого? что? | отложе́ние | отложе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отложе́нием | отложе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отложе́нии | отложе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отложение nghĩa là gì?
отложение (danh từ) nghĩa là trầm tích.
отложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отложе́ние (phiên âm Latinh otložénije, IPA [ɐtɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.