TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отложи́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otložítʹ[ɐtɫɐˈʐɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отложи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отложи́ть nghĩa là để ra một bên, để sang bên cạnh, để dành, dành dụm.

Nghĩa của отложи́ть

Thể hoàn thành của откла́дывать.

Động từ

  1. Để... ra một... bên, để... sang bên cạnh, để riêng... ra.
  2. Để dành, dành dụm, dành.
  3. Hoãn... lại, hoãn, trì hoãn.
  4. Hoãn, trì hoãn.
  5. Đẻ trứng.

Cặp thể của отложи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отложи́ть

NgôiTương lai
яотложу́
тыотло́жишь
он / она́ / оно́отло́жит
мыотло́жим
выотло́жите
они́отло́жат

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отложи́л
Giống cái (она́)отложи́ла
Giống trung (оно́)отложи́ло
Số nhiều (они́)отложи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отложи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отложи́те

Họ từ của отложи́ть

Câu ví dụ với отложи́ть

  • Я отложил мероприятие. Tôi đã hoãn sự kiện lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673361

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отложить nghĩa là gì?

отложить (động từ) nghĩa là để ra một bên, để sang bên cạnh, để dành, dành dụm.

отложить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отложи́ть (phiên âm Latinh otložítʹ, IPA [ɐtɫɐˈʐɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.