TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отлы́нивать

thể chưa hoàn thành
otlýnivatʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отлы́нивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отлы́нивать nghĩa là trốn tránh, thoái thác.

Nghĩa của отлы́нивать

Động từ

  1. Trốn tránh, thoái thác, lẩn tránh, lảng tránh, tránh, trốn.
    • отлы́нивать от рабо́тыtrốn việc, tránh việc, trốn tránh công việc
    • отлы́нивать от заня́тийtrốn học

Chia động từ отлы́нивать

NgôiHiện tại
яотлы́ниваю
тыотлы́ниваешь
он / она́ / оно́отлы́нивает
мыотлы́ниваем
выотлы́ниваете
они́отлы́нивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отлынивать.

Quá khứ

Giống đực (он)отлы́нивал
Giống cái (она́)отлы́нивала
Giống trung (оно́)отлы́нивало
Số nhiều (они́)отлы́нивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отлы́нивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отлы́нивайте

Câu hỏi thường gặp

отлынивать nghĩa là gì?

отлынивать (động từ) nghĩa là trốn tránh, thoái thác.

отлынивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отлы́нивать (phiên âm Latinh otlýnivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.