отлы́нивать
Dấu sắc trên отлы́нивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отлы́нивать nghĩa là trốn tránh, thoái thác.
Nghĩa của отлы́нивать
Động từ
- Trốn tránh, thoái thác, lẩn tránh, lảng tránh, tránh, trốn.
- отлы́нивать от рабо́тыtrốn việc, tránh việc, trốn tránh công việc
- отлы́нивать от заня́тийtrốn học
Chia động từ отлы́нивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отлы́ниваю |
| ты | отлы́ниваешь |
| он / она́ / оно́ | отлы́нивает |
| мы | отлы́ниваем |
| вы | отлы́ниваете |
| они́ | отлы́нивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отлынивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отлы́нивал |
| Giống cái (она́) | отлы́нивала |
| Giống trung (оно́) | отлы́нивало |
| Số nhiều (они́) | отлы́нивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отлы́нивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отлы́нивайте |
Câu hỏi thường gặp
отлынивать nghĩa là gì?
отлынивать (động từ) nghĩa là trốn tránh, thoái thác.
отлынивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отлы́нивать (phiên âm Latinh otlýnivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.