TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отлёживаться

thể chưa hoàn thành
otljóživatʹsja[ɐtˈlʲɵʐɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

отлёживаться nghĩa là nằm nghỉ, nằm nghỉ lấy sức.

Nghĩa của отлёживаться

Động từ

  1. Nằm nghỉ, nằm nghỉ lấy sức.
    • тк. несов.(переживать) nằm đợi, nằm chờ, ẩn tránh

Cặp thể của отлёживаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отлёживаться

NgôiHiện tại
яотлёживаюсь
тыотлёживаешься
он / она́ / оно́отлёживается
мыотлёживаемся
выотлёживаетесь
они́отлёживаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отлёживаться.

Quá khứ

Giống đực (он)отлёживался
Giống cái (она́)отлёживалась
Giống trung (оно́)отлёживалось
Số nhiều (они́)отлёживались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отлёживайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отлёживайтесь

Họ từ của отлёживаться

Câu hỏi thường gặp

отлёживаться nghĩa là gì?

отлёживаться (động từ) nghĩa là nằm nghỉ, nằm nghỉ lấy sức.

отлёживаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отлёживаться (phiên âm Latinh otljóživatʹsja, IPA [ɐtˈlʲɵʐɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.