отлу́чка
Dấu sắc trên отлу́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отлу́чка nghĩa là sự vắng mặt, tạm vắng.
Nghĩa của отлу́чка
Danh từ
- Sự vắng mặt, tạm vắng, đi vắng.
- быть, находи́ться в отлу́чкеtạm vắng, đi vắng, vắng
Biến cách của отлу́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отлу́чка | отлу́чки |
| Sinh cách кого? чего? | отлу́чки | отлу́чек |
| Tặng cách кому? чему? | отлу́чке | отлу́чкам |
| Đối cách кого? что? | отлу́чку | отлу́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | отлу́чкой | отлу́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | отлу́чке | отлу́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отлу́чка
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
отлучка nghĩa là gì?
отлучка (danh từ) nghĩa là sự vắng mặt, tạm vắng.
отлучка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отлу́чка (phiên âm Latinh otlúčka, IPA [ɐtˈɫut͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.