отлёт
giống đựcbất động vật
otljót[ɐtˈlʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
отлёт nghĩa là sự bay đi, cất cánh.
Nghĩa của отлёт
Danh từ
- Sự bay đi, cất cánh.
- отлёт птиц на югchim bay đi phương nam
- дом стои́т на отлёте[ngôi] nhà đứng tách riêng ra khỏi xóm
- жить на отлётеsống (ở) tách riêng ra khỏi xóm
Biến cách của отлёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отлёт | отлёты |
| Sinh cách кого? чего? | отлёта | отлётов |
| Tặng cách кому? чему? | отлёту | отлётам |
| Đối cách кого? что? | отлёт | отлёты |
| Công cụ cách кем? чем? | отлётом | отлётами |
| Giới cách о ком? о чём? | отлёте | отлётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отлёт nghĩa là gì?
отлёт (danh từ) nghĩa là sự bay đi, cất cánh.
отлёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отлёт (phiên âm Latinh otljót, IPA [ɐtˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.