TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отлёт

giống đựcbất động vật
otljót[ɐtˈlʲɵt] giọng máy của trình duyệt

отлёт nghĩa là sự bay đi, cất cánh.

Nghĩa của отлёт

Danh từ

  1. Sự bay đi, cất cánh.
    • отлёт птиц на югchim bay đi phương nam
    • дом стои́т на отлёте[ngôi] nhà đứng tách riêng ra khỏi xóm
    • жить на отлётеsống (ở) tách riêng ra khỏi xóm

Biến cách của отлёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отлётотлёты
Sinh cách кого? чего?отлётаотлётов
Tặng cách кому? чему?отлётуотлётам
Đối cách кого? что?отлётотлёты
Công cụ cách кем? чем?отлётомотлётами
Giới cách о ком? о чём?отлётеотлётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

отлёт nghĩa là gì?

отлёт (danh từ) nghĩa là sự bay đi, cất cánh.

отлёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отлёт (phiên âm Latinh otljót, IPA [ɐtˈlʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.