отмежева́ть
Dấu sắc trên отмежева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отмежева́ть nghĩa là vạch ranh giới, phân giới hạn.
Nghĩa của отмежева́ть
Nghĩa lấy theo mục отмежёвывать.
Động từ
- Vạch ranh giới, phân giới hạn, khoanh giới, phân bờ.
Chia động từ отмежева́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отмежу́ю |
| ты | отмежу́ешь |
| он / она́ / оно́ | отмежу́ет |
| мы | отмежу́ем |
| вы | отмежу́ете |
| они́ | отмежу́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отмежева́л |
| Giống cái (она́) | отмежева́ла |
| Giống trung (оно́) | отмежева́ло |
| Số nhiều (они́) | отмежева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отмежу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отмежу́йте |
Câu hỏi thường gặp
отмежевать nghĩa là gì?
отмежевать (động từ) nghĩa là vạch ranh giới, phân giới hạn.
отмежевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отмежева́ть (phiên âm Latinh otmeževátʹ, IPA [ɐtmʲɪʐɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.