отмежёвывать
отмежёвывать nghĩa là vạch ranh giới, phân giới hạn.
Nghĩa của отмежёвывать
Động từ
- Vạch ranh giới, phân giới hạn, khoanh giới, phân bờ.
- перен.phân [rõ] ranh giới, phân định giới hạn, tách... ra
Cặp thể của отмежёвывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отмежёвывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отмежёвываю |
| ты | отмежёвываешь |
| он / она́ / оно́ | отмежёвывает |
| мы | отмежёвываем |
| вы | отмежёвываете |
| они́ | отмежёвывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отмежёвывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отмежёвывал |
| Giống cái (она́) | отмежёвывала |
| Giống trung (оно́) | отмежёвывало |
| Số nhiều (они́) | отмежёвывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отмежёвывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отмежёвывайте |
Câu hỏi thường gặp
отмежёвывать nghĩa là gì?
отмежёвывать (động từ) nghĩa là vạch ranh giới, phân giới hạn.
отмежёвывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отмежёвывать (phiên âm Latinh otmežjóvyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.