о́тмель
giống cáibất động vật
ótmelʹ[ˈotmʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́тмель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́тмель nghĩa là cái bãi nông, bãi bồi.
Nghĩa của о́тмель
Danh từ
- Cái bãi nông, bãi bồi, bãi.
- песча́ная отмельbãi cát
Biến cách của о́тмель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́тмель | о́тмели |
| Sinh cách кого? чего? | о́тмели | о́тмелей |
| Tặng cách кому? чему? | о́тмели | о́тмелям |
| Đối cách кого? что? | о́тмель | о́тмели |
| Công cụ cách кем? чем? | о́тмелью | о́тмелями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́тмели | о́тмелях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отмель nghĩa là gì?
отмель (danh từ) nghĩa là cái bãi nông, bãi bồi.
отмель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́тмель (phiên âm Latinh ótmelʹ, IPA [ˈotmʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.