TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отме́на

giống cáibất động vật
otména[ɐtˈmʲenə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отме́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отме́на nghĩa là sự thủ tiêu, hủy bỏ.

Nghĩa của отме́на

Danh từ

  1. Sự thủ tiêu, hủy bỏ, bãi bỏ, xóa bỏ, hủy.
    • отме́на крепостно́го пра́ваsự xóa bỏ (thủ tiêu) chế độ nông nô
    • отме́на ча́стной со́бственностиsự thủ tiêu (xóa bỏ) chế độ tư hữu
    • отме́на прика́за[sự] hủy bỏ mệnh lệnh
    • отме́на пригово́ра[sự] hủy bản án, bác bản án
    • отме́на спе́ктакля[sự] bỏ buổi diễn

Biến cách của отме́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отме́наотме́ны
Sinh cách кого? чего?отме́ныотме́н
Tặng cách кому? чему?отме́неотме́нам
Đối cách кого? что?отме́нуотме́ны
Công cụ cách кем? чем?отме́нойотме́нами
Giới cách о ком? о чём?отме́неотме́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của отме́на

Câu ví dụ với отме́на

  • Симптомы отмены тяжелее, чем я думал. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673907

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отмена nghĩa là gì?

отмена (danh từ) nghĩa là sự thủ tiêu, hủy bỏ.

отмена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отме́на (phiên âm Latinh otména, IPA [ɐtˈmʲenə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.