отме́на
Dấu sắc trên отме́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отме́на nghĩa là sự thủ tiêu, hủy bỏ.
Nghĩa của отме́на
Danh từ
- Sự thủ tiêu, hủy bỏ, bãi bỏ, xóa bỏ, hủy.
- отме́на крепостно́го пра́ваsự xóa bỏ (thủ tiêu) chế độ nông nô
- отме́на ча́стной со́бственностиsự thủ tiêu (xóa bỏ) chế độ tư hữu
- отме́на прика́за[sự] hủy bỏ mệnh lệnh
- отме́на пригово́ра[sự] hủy bản án, bác bản án
- отме́на спе́ктакля[sự] bỏ buổi diễn
Biến cách của отме́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отме́на | отме́ны |
| Sinh cách кого? чего? | отме́ны | отме́н |
| Tặng cách кому? чему? | отме́не | отме́нам |
| Đối cách кого? что? | отме́ну | отме́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | отме́ной | отме́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | отме́не | отме́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отме́на
Câu ví dụ với отме́на
- Симптомы отмены тяжелее, чем я думал. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673907
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отмена nghĩa là gì?
отмена (danh từ) nghĩa là sự thủ tiêu, hủy bỏ.
отмена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отме́на (phiên âm Latinh otména, IPA [ɐtˈmʲenə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.