отме́нный
Dấu sắc trên отме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отме́нный nghĩa là tuyệt trần, tuyệt vời, rất đặc biệt.
Nghĩa của отме́нный
Tính từ
- превосходный Tuyệt trần, tuyệt vời, rất tốt.
- исключительный Rất đặc biệt.
Biến cách của отме́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отме́нный | отме́нное | отме́нная | отме́нные |
| Sinh cách | отме́нного | отме́нного | отме́нной | отме́нных |
| Tặng cách | отме́нному | отме́нному | отме́нной | отме́нным |
| Đối cách | отме́нный / отме́нного | отме́нное | отме́нную | отме́нные / отме́нных |
| Công cụ cách | отме́нным | отме́нным | отме́нной | отме́нными |
| Giới cách | отме́нном | отме́нном | отме́нной | отме́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của отме́нный
| So sánh hơn | (по)отме́ннее |
Câu ví dụ với отме́нный
- Рейс был отменен из-за плотного тумана. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12200322
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отменный nghĩa là gì?
отменный (tính từ) nghĩa là tuyệt trần, tuyệt vời, rất đặc biệt.
отменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отме́нный (phiên âm Latinh otménnyj, IPA [ɐtˈmʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.