TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отме́нный

otménnyj[ɐtˈmʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отме́нный nghĩa là tuyệt trần, tuyệt vời, rất đặc biệt.

Nghĩa của отме́нный

Tính từ

  1. превосходный Tuyệt trần, tuyệt vời, rất tốt.
  2. исключительный Rất đặc biệt.

Biến cách của отме́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотме́нныйотме́нноеотме́ннаяотме́нные
Sinh cáchотме́нногоотме́нногоотме́ннойотме́нных
Tặng cáchотме́нномуотме́нномуотме́ннойотме́нным
Đối cáchотме́нный / отме́нногоотме́нноеотме́ннуюотме́нные / отме́нных
Công cụ cáchотме́ннымотме́ннымотме́ннойотме́нными
Giới cáchотме́нномотме́нномотме́ннойотме́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của отме́нный

So sánh hơn(по)отме́ннее

Câu ví dụ với отме́нный

  • Рейс был отменен из-за плотного тумана. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12200322

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отменный nghĩa là gì?

отменный (tính từ) nghĩa là tuyệt trần, tuyệt vời, rất đặc biệt.

отменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отме́нный (phiên âm Latinh otménnyj, IPA [ɐtˈmʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.