отмени́ть
Dấu sắc trên отмени́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отмени́ть nghĩa là thủ tiêu, hủy bỏ, hủy.
Nghĩa của отмени́ть
Thể hoàn thành của отменя́ть.
Động từ
- Thủ tiêu, hủy bỏ, bãi bỏ, xóa bỏ, phế bỏ, hủy.
- Hủy, hủy bỏ.
- Thu hồi.
Cặp thể của отмени́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отмени́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отменю́ |
| ты | отме́нишь |
| он / она́ / оно́ | отме́нит |
| мы | отме́ним |
| вы | отме́ните |
| они́ | отме́нят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отмени́л |
| Giống cái (она́) | отмени́ла |
| Giống trung (оно́) | отмени́ло |
| Số nhiều (они́) | отмени́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отмени́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отмени́те |
Họ từ của отмени́ть
Câu ví dụ với отмени́ть
- Мы должны отменить нашу поездку в Японию. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3572280
- Я отменил встречу с ней. Tôi đã huỷ cuộc hẹn với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13546758
- Я отменил запись у неё. Tôi đã huỷ cuộc hẹn với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13546760
- Я отменил её запись. Tôi đã huỷ cuộc hẹn với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13546761
- Они всё отменили. Họ đã huỷ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674802
- Они отменили. Họ đã huỷ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4918406
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отменить nghĩa là gì?
отменить (động từ) nghĩa là thủ tiêu, hủy bỏ, hủy.
отменить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отмени́ть (phiên âm Latinh otmenítʹ, IPA [ɐtmʲɪˈnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.