отме́тка
Dấu sắc trên отме́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отме́тка nghĩa là cái dấu hiệu, dấu, điểm số, điểm.
Nghĩa của отме́тка
Danh từ
- Cái dấu hiệu, dấu.
- оценка знаний Số điểm, điểm số, điểm.
- получи́ть хоро́шую отме́ткуđược điểm tốt
- Độ cao.
Biến cách của отме́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отме́тка | отме́тки |
| Sinh cách кого? чего? | отме́тки | отме́ток |
| Tặng cách кому? чему? | отме́тке | отме́ткам |
| Đối cách кого? что? | отме́тку | отме́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | отме́ткой | отме́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | отме́тке | отме́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отме́тка
Câu hỏi thường gặp
отметка nghĩa là gì?
отметка (danh từ) nghĩa là cái dấu hiệu, dấu, điểm số, điểm.
отметка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отме́тка (phiên âm Latinh otmétka, IPA [ɐtˈmʲetkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.