TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отмеча́ть

thể chưa hoàn thành
otmečátʹ[ɐtmʲɪˈt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отмеча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отмеча́ть nghĩa là làm dấu, đánh dấu, ghi chép, ghi.

Nghĩa của отмеча́ть

Động từ

  1. Làm dấu, đánh dấu, ghi dấu.
    • отмеча́ть ну́жные ме́ста в кни́геđánh dấu những chỗ cần thiết trong sách
  2. с целю учёта Ghi chép, ghi.
    • отме́тить отсу́тствующих в спи́скеghi [tên] những người vắng mặt trong danh sách
  3. обращать внимание Ghi nhớ, để ý, lưu ý.
  4. указывать на что-л. Nêu lên, nhận xét, vạch ra, chỉ rõ.
    • отмеча́ть досто́инства и недоста́тки рецензи́руюемой рабо́тыnêu lên (vạch ra, chỉ rõ) những ưu điểm và khuyết điểm của tác phẩm được nhận xét
  5. удостаивать похвалы, награды Ghi công, khen thưởng, tặng thưởng, thưởng.
    • отмеча́ть чьи́-л. достиже́нияghi công (khen thưởng) những thành tích của ai
  6. праздновать Kỷ niệm, làm lễ.

Cặp thể của отмеча́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отмеча́ть

NgôiHiện tại
яотмеча́ю
тыотмеча́ешь
он / она́ / оно́отмеча́ет
мыотмеча́ем
выотмеча́ете
они́отмеча́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отмечать.

Quá khứ

Giống đực (он)отмеча́л
Giống cái (она́)отмеча́ла
Giống trung (оно́)отмеча́ло
Số nhiều (они́)отмеча́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отмеча́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отмеча́йте

Họ từ của отмеча́ть

Câu hỏi thường gặp

отмечать nghĩa là gì?

отмечать (động từ) nghĩa là làm dấu, đánh dấu, ghi chép, ghi.

отмечать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отмеча́ть (phiên âm Latinh otmečátʹ, IPA [ɐtmʲɪˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.