отмира́ние
giống trungbất động vật
otmiránije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отмира́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отмира́ние nghĩa là sự tiêu vong, mất đi.
Nghĩa của отмира́ние
Danh từ
- Sự tiêu vong, mất đi.
- перен. исчезновение)[sự] biến mất
Biến cách của отмира́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отмира́ние | отмира́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отмира́ния | отмира́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отмира́нию | отмира́ниям |
| Đối cách кого? что? | отмира́ние | отмира́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отмира́нием | отмира́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отмира́нии | отмира́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отмирание nghĩa là gì?
отмирание (danh từ) nghĩa là sự tiêu vong, mất đi.
отмирание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отмира́ние (phiên âm Latinh otmiránije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.