TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отморо́зить

thể hoàn thành
otmorózitʹ[ɐtmɐˈrozʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отморо́зить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отморо́зить nghĩa là Làm... hỏng vì lạnh quá.

Nghĩa của отморо́зить

Động từ

  1. Làm... hỏng vì lạnh quá. + đối cách
    • отморо́зить себе́ но́гиbị hỏng chân vì lạnh quá

Chia động từ отморо́зить

NgôiTương lai
яотморо́жу
тыотморо́зишь
он / она́ / оно́отморо́зит
мыотморо́зим
выотморо́зите
они́отморо́зят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отморо́зил
Giống cái (она́)отморо́зила
Giống trung (оно́)отморо́зило
Số nhiều (они́)отморо́зили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отморо́зь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отморо́зьте

Câu hỏi thường gặp

отморозить nghĩa là gì?

отморозить (động từ) nghĩa là Làm... hỏng vì lạnh quá.

отморозить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отморо́зить (phiên âm Latinh otmorózitʹ, IPA [ɐtmɐˈrozʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.