отмы́чка
giống cáibất động vật
otmýčka[ɐtˈmɨt͡ɕkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отмы́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отмы́чка nghĩa là cái móc mở khóa.
Nghĩa của отмы́чка
Danh từ
- Cái móc mở khóa.
Biến cách của отмы́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отмы́чка | отмы́чки |
| Sinh cách кого? чего? | отмы́чки | отмы́чек |
| Tặng cách кому? чему? | отмы́чке | отмы́чкам |
| Đối cách кого? что? | отмы́чку | отмы́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | отмы́чкой | отмы́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | отмы́чке | отмы́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отмычка nghĩa là gì?
отмычка (danh từ) nghĩa là cái móc mở khóa.
отмычка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отмы́чка (phiên âm Latinh otmýčka, IPA [ɐtˈmɨt͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.