отне́киваться
Dấu sắc trên отне́киваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отне́киваться nghĩa là thoái thác, khước từ.
Nghĩa của отне́киваться
Động từ
- Thoái thác, khước từ, từ chối, chối từ; (не соглашаться) không đồng ý, phản đối.
- не отне́киватьсяайся!đừng viện cớ thoái thác nữa!
Chia động từ отне́киваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отне́киваюсь |
| ты | отне́киваешься |
| он / она́ / оно́ | отне́кивается |
| мы | отне́киваемся |
| вы | отне́киваетесь |
| они́ | отне́киваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отнекиваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отне́кивался |
| Giống cái (она́) | отне́кивалась |
| Giống trung (оно́) | отне́кивалось |
| Số nhiều (они́) | отне́кивались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отне́кивайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отне́кивайтесь |
Câu hỏi thường gặp
отнекиваться nghĩa là gì?
отнекиваться (động từ) nghĩa là thoái thác, khước từ.
отнекиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отне́киваться (phiên âm Latinh otnékivatʹsja, IPA [ɐtʲˈnʲekʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.