относи́тельность
Dấu sắc trên относи́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
относи́тельность nghĩa là tương đối.
Nghĩa của относи́тельность
Danh từ
- [Tính, sự] tương đối.
- тео́рия относи́тельностиthuyết tương đối
Biến cách của относи́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | относи́тельность | относи́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | относи́тельности | относи́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | относи́тельности | относи́тельностям |
| Đối cách кого? что? | относи́тельность | относи́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | относи́тельностью | относи́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | относи́тельности | относи́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
относительность nghĩa là gì?
относительность (danh từ) nghĩa là tương đối.
относительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là относи́тельность (phiên âm Latinh otnosítelʹnostʹ, IPA [ɐtnɐˈsʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.