TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

относи́тельный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
otnosítelʹnyj[ɐtnɐˈsʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên относи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

относи́тельный nghĩa là tương đối.

Nghĩa của относи́тельный

Tính từ

  1. Tương đối.
    • относи́тельная и́стина(triết học) chân lý tương đối
    • поня́тие относи́тельноеkhái niệm có tính chất tương đối
    • относи́тельный успехkết quả tương đối
    • относи́тельное местоиме́ние(ngữ pháp) đại từ tương đối

Biến cách của относи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотноси́тельныйотноси́тельноеотноси́тельнаяотноси́тельные
Sinh cáchотноси́тельногоотноси́тельногоотноси́тельнойотноси́тельных
Tặng cáchотноси́тельномуотноси́тельномуотноси́тельнойотноси́тельным
Đối cáchотноси́тельный / относи́тельногоотноси́тельноеотноси́тельнуюотноси́тельные / относи́тельных
Công cụ cáchотноси́тельнымотноси́тельнымотноси́тельнойотноси́тельными
Giới cáchотноси́тельномотноси́тельномотноси́тельнойотноси́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của относи́тельный

Câu hỏi thường gặp

относительный nghĩa là gì?

относительный (tính từ) nghĩa là tương đối.

относительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là относи́тельный (phiên âm Latinh otnosítelʹnyj, IPA [ɐtnɐˈsʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.