относи́ть
Dấu sắc trên относи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
относи́ть nghĩa là mang đi, đem đi, xách đi, khuân đi.
Nghĩa của относи́ть
Động từ
- уносить Mang... đi, đem... đi, đưa... đi. + đối cách
- руками тж. Xách... đi, khuân... đi, bưng... đi.
- на руках Bồng... đi, bế... đi, ẵm... đi.
- на плече Vác... đi.
- на кромысле Gánh... đi, khiênh... đi, quảy... đi.
- на спине Cõng... đi, địu... đi.
- на голове Đội... đi.
- относи́ть письмо́ на по́чтуđem thư đến bưu điện
- относи́ть что́-л. на ме́стоmang cái gì về chỗ, đưa cái gì đến chỗ
- перемещать Chuyển... đi, cuốn... đi, lôi... đi, thổi... đi, đẩy... đi. + đối cách
- нас отно́сит ве́тромgió đẩy (cuốn, thổi) chúng tôi đi
- В к Д; причислять Liệt... vào, xếp... vào, kể... vào.
- приписывать Ghi... vào, đưa... vào, kê... vào.
Cặp thể của относи́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ относи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отношу́ |
| ты | отно́сишь |
| он / она́ / оно́ | отно́сит |
| мы | отно́сим |
| вы | отно́сите |
| они́ | отно́сят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + относить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | относи́л |
| Giống cái (она́) | относи́ла |
| Giống trung (оно́) | относи́ло |
| Số nhiều (они́) | относи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | относи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | относи́те |
Câu hỏi thường gặp
относить nghĩa là gì?
относить (động từ) nghĩa là mang đi, đem đi, xách đi, khuân đi.
относить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là относи́ть (phiên âm Latinh otnosítʹ, IPA [ɐtnɐˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.