TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

относи́ться

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otnosítʹsja[ɐtnɐˈsʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên относи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

относи́ться nghĩa là đối xử.

Nghĩa của относи́ться

Động từ

  1. Đối xử.

Chia động từ относи́ться

NgôiHiện tại
яотношу́сь
тыотно́сишься
он / она́ / оно́отно́сится
мыотно́симся
выотно́ситесь
они́отно́сятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + относиться.

Quá khứ

Giống đực (он)относи́лся
Giống cái (она́)относи́лась
Giống trung (оно́)относи́лось
Số nhiều (они́)относи́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)относи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)относи́тесь

Câu ví dụ với относи́ться

  • Тебе следует относиться к этому чуть серьёзнее. Bạn nên xem việc này nghiêm túc hơn một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11674711
  • Твой вопрос не относится к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605507
  • Ваш вопрос не относится к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605508
  • Мы относимся к ним с уважением. Chúng ta tôn trọng họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4508559
  • Я ко всем ученикам отношусь одинаково. Tôi đối xử như nhau với tất cả học sinh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13548785
  • Его провал ко мне совсем не относится. Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425555
  • Эта тема не относится к моим любимым. Chủ đề đó tôi không thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #956206
  • Относись к людям с уважением. Hãy tôn trọng người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922218

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

относиться nghĩa là gì?

относиться (động từ) nghĩa là đối xử.

относиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là относи́ться (phiên âm Latinh otnosítʹsja, IPA [ɐtnɐˈsʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.