отноше́ние
Dấu sắc trên отноше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отноше́ние nghĩa là thái độ.
Nghĩa của отноше́ние
Danh từ
- Thái độ.
Biến cách của отноше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отноше́ние | отноше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отноше́ния | отноше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отноше́нию | отноше́ниям |
| Đối cách кого? что? | отноше́ние | отноше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отноше́нием | отноше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отноше́нии | отноше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отноше́ние
Câu ví dụ với отноше́ние
- У неё отрицательное отношение к жизни. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3683689
- Мои отношения с соседями улучшились. Mối quan hệ với hàng xóm của tôi đã được cải thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8335842
- Я не имею к Тому никакого отношения. Tôi không liên quan gì đến Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11952042
- Твой вопрос не имеет отношения к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12684324
- Ваш вопрос не имеет отношения к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12684325
- Ваш вопрос не имеет отношения к этой теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029872
- Твой вопрос не имеет отношения к этой теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605506
- В этом отношении моё мнение отличается от вашего. Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12368675
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отношение nghĩa là gì?
отношение (danh từ) nghĩa là thái độ.
отношение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отноше́ние (phiên âm Latinh otnošénije, IPA [ɐtnɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.