TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отноше́ние

Cấp độ ≈A1 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
otnošénije[ɐtnɐˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отноше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отноше́ние nghĩa là thái độ.

Nghĩa của отноше́ние

Danh từ

  1. Thái độ.

Biến cách của отноше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отноше́ниеотноше́ния
Sinh cách кого? чего?отноше́нияотноше́ний
Tặng cách кому? чему?отноше́ниюотноше́ниям
Đối cách кого? что?отноше́ниеотноше́ния
Công cụ cách кем? чем?отноше́ниемотноше́ниями
Giới cách о ком? о чём?отноше́нииотноше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của отноше́ние

Câu ví dụ với отноше́ние

  • У неё отрицательное отношение к жизни. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3683689
  • Мои отношения с соседями улучшились. Mối quan hệ với hàng xóm của tôi đã được cải thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8335842
  • Я не имею к Тому никакого отношения. Tôi không liên quan gì đến Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11952042
  • Твой вопрос не имеет отношения к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12684324
  • Ваш вопрос не имеет отношения к теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12684325
  • Ваш вопрос не имеет отношения к этой теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029872
  • Твой вопрос не имеет отношения к этой теме. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2605506
  • В этом отношении моё мнение отличается от вашего. Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12368675

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отношение nghĩa là gì?

отношение (danh từ) nghĩa là thái độ.

отношение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отноше́ние (phiên âm Latinh otnošénije, IPA [ɐtnɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.