TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отождествля́ть

thể chưa hoàn thành
otoždestvljátʹ[ɐtəʐdʲɪstˈvlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отождествля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отождествля́ть nghĩa là đồng nhất, làm đồng nhất.

Nghĩa của отождествля́ть

Động từ

  1. Đồng nhất, làm đồng nhất, đồng nhất hóa, coi như nhau, xem như nhau.

Cặp thể của отождествля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отождествля́ть

NgôiHiện tại
яотождествля́ю
тыотождествля́ешь
он / она́ / оно́отождествля́ет
мыотождествля́ем
выотождествля́ете
они́отождествля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отождествлять.

Quá khứ

Giống đực (он)отождествля́л
Giống cái (она́)отождествля́ла
Giống trung (оно́)отождествля́ло
Số nhiều (они́)отождествля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отождествля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отождествля́йте

Câu hỏi thường gặp

отождествлять nghĩa là gì?

отождествлять (động từ) nghĩa là đồng nhất, làm đồng nhất.

отождествлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отождествля́ть (phiên âm Latinh otoždestvljátʹ, IPA [ɐtəʐdʲɪstˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.