отозва́ние
giống trungbất động vật
otozvánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отозва́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отозва́ние nghĩa là sự gọi về, triệu về.
Nghĩa của отозва́ние
Danh từ
- Sự gọi về, triệu về, triệu hồi; (депутата) [sự] bãi miễn.
Biến cách của отозва́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отозва́ние | отозва́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отозва́ния | отозва́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отозва́нию | отозва́ниям |
| Đối cách кого? что? | отозва́ние | отозва́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отозва́нием | отозва́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отозва́нии | отозва́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отозвание nghĩa là gì?
отозвание (danh từ) nghĩa là sự gọi về, triệu về.
отозвание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отозва́ние (phiên âm Latinh otozvánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.