отозва́ть
thể hoàn thành
otozvátʹ[ɐtɐzˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отозва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отозва́ть nghĩa là thu hồi.
Nghĩa của отозва́ть
Động từ
- Thu hồi.
Chia động từ отозва́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отзову́ |
| ты | отзовёшь |
| он / она́ / оно́ | отзовёт |
| мы | отзовём |
| вы | отзовёте |
| они́ | отзову́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отозва́л |
| Giống cái (она́) | отозвала́ |
| Giống trung (оно́) | отозва́ло |
| Số nhiều (они́) | отозва́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отзови́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отзови́те |
Câu hỏi thường gặp
отозвать nghĩa là gì?
отозвать (động từ) nghĩa là thu hồi.
отозвать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отозва́ть (phiên âm Latinh otozvátʹ, IPA [ɐtɐzˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.