TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отоление

giống trung
otolenije giọng máy của trình duyệt

отоление nghĩa là sự sưởi ấm, sưởi, thiết bị sưởi, hệ thống lò sưởi.

Nghĩa của отоление

Danh từ

  1. Sự sưởi ấm, sưởi.
  2. устройство Thiết bị sưởi, hệ thống lò sưởi.

Câu hỏi thường gặp

отоление nghĩa là gì?

отоление (danh từ) nghĩa là sự sưởi ấm, sưởi, thiết bị sưởi, hệ thống lò sưởi.

отоление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отоление (phiên âm Latinh otolenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.