TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отопи́тельный

otopítelʹnyj[ɐtɐˈpʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отопи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отопи́тельный nghĩa là để sưởi ấm, sưởi.

Nghĩa của отопи́тельный

Tính từ

  1. Để sưởi ấm, sưởi.
    • отопительный прибо́рdụng cụ sưởi ấm

Biến cách của отопи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотопи́тельныйотопи́тельноеотопи́тельнаяотопи́тельные
Sinh cáchотопи́тельногоотопи́тельногоотопи́тельнойотопи́тельных
Tặng cáchотопи́тельномуотопи́тельномуотопи́тельнойотопи́тельным
Đối cáchотопи́тельный / отопи́тельногоотопи́тельноеотопи́тельнуюотопи́тельные / отопи́тельных
Công cụ cáchотопи́тельнымотопи́тельнымотопи́тельнойотопи́тельными
Giới cáchотопи́тельномотопи́тельномотопи́тельнойотопи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отопительный nghĩa là gì?

отопительный (tính từ) nghĩa là để sưởi ấm, sưởi.

отопительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отопи́тельный (phiên âm Latinh otopítelʹnyj, IPA [ɐtɐˈpʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.