отопи́тельный
Dấu sắc trên отопи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отопи́тельный nghĩa là để sưởi ấm, sưởi.
Nghĩa của отопи́тельный
Tính từ
- Để sưởi ấm, sưởi.
- отопительный прибо́рdụng cụ sưởi ấm
Biến cách của отопи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отопи́тельный | отопи́тельное | отопи́тельная | отопи́тельные |
| Sinh cách | отопи́тельного | отопи́тельного | отопи́тельной | отопи́тельных |
| Tặng cách | отопи́тельному | отопи́тельному | отопи́тельной | отопи́тельным |
| Đối cách | отопи́тельный / отопи́тельного | отопи́тельное | отопи́тельную | отопи́тельные / отопи́тельных |
| Công cụ cách | отопи́тельным | отопи́тельным | отопи́тельной | отопи́тельными |
| Giới cách | отопи́тельном | отопи́тельном | отопи́тельной | отопи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отопительный nghĩa là gì?
отопительный (tính từ) nghĩa là để sưởi ấm, sưởi.
отопительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отопи́тельный (phiên âm Latinh otopítelʹnyj, IPA [ɐtɐˈpʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.